Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

PHÂN TÍCH YÊU CẦU KỸ THUẬT CỦA CHI TIẾT
1) Vai trò và vị trí làm việc làm
Đây là chi tiết dạng hộp mặt bích, làm nhiệm vụ là một chi tiết dẫn hướng và là một nắp kín với bạc của van khí nén. Có dạng khối rỗng có thành vách, gân, trên có nhiều lỗ để lắp các đơn vị của những chi tiết khác lên nó tạo thành một bộ phận của máy.
Chi tiết được lắp với bạc thông qua trục 125 mm, trên trục có rãnh lắp vòng 120 – 125 để tránh thoát khí ra ngoài. Lỗ côn được lắp với van cung cấp khí hoặc là nơi để thoát khí nhằm mục đích làm cho piston chuyển động qua lại trong xilanh. Để truyền chuyển động này ra bên ngoài thì chi tiết có lỗ Þ40 lắp trên nó là bạc dẫn hướng, dẫn trục trượt trong lỗ này và đưa chuyển động tịnh tiến của piston rabên ngoài. Kích thước º145 đóng vai trò là đế lúc này chi tiết là gối đỡ.


2) Phân tích yêu cầu kỹ thuật của chi tiết
Chi tiết được lắp có độ hở với bạc thông qua kích thước Þ125, và được cố định bởi 4 bulong AM12x100. Lúc này chi tiết đóng vai trò là thân là gối đỡ, đỡ trục của piston nhằm mục đích để truyền chuyển động ra bên ngoài.
Chi tiết đóng vai trò dẫn hướng đòi hỏi độ đồng tâm giữa trục và lỗ dẫn hướng, độ chính xác bề mặt cao. Dựa vào khả năng làm việc của chi tiết ta chọn bề mặt của trục Þ125 và bề mặt lỗ Þ40 có cấp chính xác 7, độ nhám bề mặt Ra = 1.25. Bề mặt lỗ Þ50 được dùng để lắp vòng bít 30×50 và một mặt bích khác nên chọn cấp chính xác 9
Các bề mặt gia công cơ còn lại không yêu cầu khắt khe lắm nên ta chọn cấp chính xác 11, Rz = 40.
Độ vuông góc giữa đường tâm lỗ và mặt đầu nhỏ hơn 0,016mm (bảng 2-36 trang102 STCNCT I )
Độ đồng tâm của mặt trụ ngoài Þ125 và lỗ Þ40 nhỏ hơn 0.04mm (trang103 STCNCT I )
Lỗ ren côn ½ với D = 18 ,d = 15, L = 25 ta có góc côn là 30, bước ren p = 1,814
Do chi tiết làm việc nhẹ êm , chịu tải trọng nhẹ rung động. Gang xám 18-36 có độ bền
thích hợp với độ bền kéo 180N/mm2, độ bền nén 360N/mm2, có cơ tính trung bình ,ít chịu mài mòn, chịu va đập cao có tính công nghệ tốt như đúc , dễ gia công cắt gọt cho nên rất thích hợp cho việc gia công chi tiết này

Mục lục:

PHẦN I: PHÂN TÍCH NHIỆM VỤ THIẾT KẾ ………………………………5
I.Phân tích yêu cầu kỹ thuật chi tiết……………………………………….5
II.Xác định dạng sản xuất …………………………………………………….6
III.Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi…………………………….7
PHẦN II: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG…………………………………………11
I. Thiết kế trình tự nguyên công…………………………………………….11
II. Tính toán lượng dư …………………………………………………………..17
III. Tính và tra chế độ cắt……………………………………………………..19
? Nguyên công 1 ………………………………………………………….24
? Nguyên công 2 ………………………………………………………….26
? Nguyên công 4 ………………………………………………………….27
? Nguyên công 5 ………………………………………………………….29
? Nguyên công 6 ………………………………………………………….31
? Nguyên công 7 ………………………………………………………….32
? Nguyên công 8 ………………………………………………………….33
? Nguyên công 9 ………………………………………………………….34
? Nguyên công 10 ………………………………………………………..34
PHẦN III: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ĐỒ GÁ…………………………………..35
I. Giới thiệu đồ gá ……………………………………………………………….35
II. Tính lực kẹp cần thiết………………………………………………………36
III. Tính toán kiểm nghiệm sai số ………………………………………….37
Tài liệu tham khảo ………………………………………………………………………39

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.