Sử dụng modul Hàn Catia Weld Design

Sử dụng modul Hàn Catia Weld Design
Đánh giá!

Các công ty kết cấu có thể sử dụng các phần mềm chuyên dụng bên kết cấu cho ứng dụng Hàn, tuy nhiên nếu chỉ áp dụng với mức độ vừa phải, và nhanh chóng thì bạn có thể sử dụng trực tiếp chức năng thiết kế mối hàn, tạo mối hàn tiêu chuẩn trong chính phần mềm bạn đang sử dụng.

Với phần mềm catia thì modul Hàn Weld Design cũng khá phong phú và đầy đủ, với đủ loại các mối hàn cho các bạn lựa chọn.

catiav5

Số trang: 190 trang A4

 Xem Giá bán và thông tin chi tiết

Vào môi trường làm việc. 4

Tạo một mối hàn góc (Fillet Weld) 5

Selection Assistant (lựa chọn phụ) 7

Chú thích. 8

Tạo mối hàn rãnh chữ Y.. 10

Cây đặc tính. 13

Sử dụng lệnh Weld Report (Báo cáo mối hàn) 14

Sử dụng lệnh Measure Inertia (đo quán tính) 15

Tạo mối hàn (Creating Welds) 17

Tạo mối hàn góc (Creating a Fillet Weld) 19

Tạo mối hàn góc đôi (Creating a Double Fillet Weld) 24

Tạo mối hàn giáp mối hình vuông. 28

Tạo mối hàn giáp mối chữ V đối 32

Tạo mối hàn giáp mối chữ V đôi 36

Smooth (nhẵn) 43

Tạo 1 mối hàn giáp mối góc xiên đôi 45

Tạo mối hàn giáp mối chữ U đơn. 69

Tạo mối hàn giáp mối chữ U đôi 73

Tạo mối hàn giáp mối chữ J đơn. 78

Tạo mối hàn giáp mối chữ J đôi 82

Tạo một mối hàn không liên tục (vạch) 88

Tạo một mối hàn vạch ngang không đối xứng. 91

Hiệu chỉnh mối hàn (welds) 94

Mở rộng mối hàn góc. 95

Di chuyển thành phần. 97

Snapping Components. 100

Di chuyển thông minh. 103

Tạo ràng buộc. 106

Hệ thống ràng buộc. 107

Biên dạng hình học. 110

Hiệu chỉnh ràng buộc. 110

Tạo ràng buộc trùng nhau. 111

Đối diện (opposite) 112

Tạo ràng buộc tiếp xúc. 113

Tạo ràng buộc song song. 114

Tạo ràng buộc góc. 116

Vuông góc. 117

Cố định thành phần. 118

Giữ cố định cả hai thành phần. 120

Sử dụng lệnh ràng buộc nhanh. 124

Tạo khớp nối 126

Chỉnh sửa đầu nối 127

Quản lý chú thích. 129

Tạo chú thích đề mục. 129

Tạo dấu ghi chú (Creating Flag Notes) 131

Use a View/Annotation Plane. 133

Tạo một mặt chú thích/ hình cắt 134

Sử dụng một hình chiếu. 135

Projection View/Annotation Plane. 137

Section View/Annotation Plane. 137

Tách hình chiếu. 138

Sắp xếp hình cắt, hình chiếu. 139

Bù hình chiếu, hình cắt 139

Va chạm (Clash) 139

Phát hiện va chạm (Detecting Interferences) 140

Mã màu cho các va chạm.. 145

Xem kết quả trong cửa sổ riêng. 147

Sectioning (về mặt cắt) 150

Về phần cắt (About Sectioning) 151

Quản lý các mặt 152

Mặt Cắt 3D (The 3D Section Cut) 152

Mặt phẳng cắt (The Section Plane) 154

Cửa sổ kết quả (Results Window) 155

Tạo đường cắt 3D (Creating 3D Section Cuts) 159

Thao tác trục tiếp trên mặt phẳng. 162

Thanh menu thiết kế hàn (Weld Design Menu Bar) 167

Joints Toolbar (Thanh công cụ về khớp nối) 171

Constraints Toolbar (thanh công cụ về ràng buộc) 172

Customizing for Weld Design (tùy chỉnh thiết kế mối hàn) 173

Move components (dịch chuyển các thành phần) 175

Customizing General Settings (Tùy chỉnh thiết lập chung) 177

External References. 178

Customizing General Settings (Tùy chỉnh thiết lập chung) 179

Constraint Style. 181

Dimension Style. 183

Nội dung mẫu:

weld design catia

Hãy cho biết cảm nhận của bạn?

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published.