Với các công cụ thiết kế phom giày được hỗ trợ từ phần mềm delcam, người dùng không phải mất nhiều thời gian thiết kế lại từ đầu mà có thể dùng các thư viện sẵn có và hiệu chỉnh theo ý của mình, đồng thời các thanh công cụ đo, tính toán sao cho phù hợp với từng cỡ bàn chân cũng tính đến, chỉ cần thực hiện đầy đủ các hướng dẫn trong tài liệu là bạn hoàn toàn tự chủ trong việc thiết kế phom dày.

LARMK

Tài liệu gồm 210 trang

Giá: 150.000 vnd.

Mục lục:

Màn hình thao tác của LastMaker. 6

Các phím tắt và các lệnh dùng con chuột 8

Bắt đầu thao tác sử dụng LastMaker. 9

Mở một mẫu hình. 9

Nhập vào tài liệu mẫu. 10

Nhập vào một file LST (mẫu thiết kế giày). 10

Nhập vào các fie ASC.. 10

Nhập vào một file DAT.. 10

Nhập vào 1 file IGES. 11

Nhập vào một Profile IGES. 13

Lưu một mẫu. 17

Truy cập phần trợ giúp help. 18

Phần trợ giúp tham khảo Help. 19

Màn hình thao tác của LastMaker. 19

Thanh Menu. 20

File. 21

File > New.. 22

File > Open. 22

File > Last search. 23

File > File properties. 25

File > Save (and Save As). 27

File > Print 27

File > Print Preview.. 28

File > Print setup. 29

Edit 29

Edit > Change Foot 30

View.. 30

View > View Modes. 31

View > Present Views. 31

View > Toolbars. 32

Fix. 32

Fix > Smooth Surface. 33

Fix > Smooth Profiles. 35

Fix > Smooth to Cloud. 35

Fix > Redistribute. 36

Fix > Recentre. 36

Fix > Reverse Profile. 36

Fix > Default Bottom.. 36

Sections. 36

Sections > Settings. 37

Sections > Ball 42

Sections > Heel 42

Sections > Side Profile. 43

Sections > Move and Rotate. 43

Sections > Delete Sections. 44

Compare. 44

Compare > Specify Compared. 44

Compare > Remove compared. 45

Compare > Master left or right 45

Compare > Master left and right 45

Compare > Show both. 45

Compare > Show Master and Show Compared. 45

Compare > Align Sections. 46

Compare > Advance adjustments. 46

Compare > Measure. 48

Modify. 48

Modify > Orientation. 49

Modify > Offset 49

Modify > Sections. 51

Modify > Templates. 52

Modify > Profiles. 55

Modify > Ball Joint 56

Modify > Toe Spring Define. 59

Modify > Wedge. 59

Modify > Advance. 60

Modify > Cut 83

Modify > Toe Swap. 84

Modify > Last Bending. 89

Ortho. 90

Ortho > Footprint 90

Ortho > Insole. 92

Ortho >Orthotic. 97

Grade. 101

Grade > Grade Axis. 101

Grade > Grade Editor. 101

Grade > Grade. 102

Tools. 103

Tools > Line Information. 104

Tools > Measure Distance. 104

Tools > Measure Angle. 104

Tools > Options. 105

Window.. 115

Help menu. 118

Document toolbar. 118

Document toolbar > New.. 118

Document toolbar > Open. 118

Document toolbar > Save. 119

Activity toolbar. 120

Importing last data. 121

Nhập 1 file LST (mẫu thiết kế giày). 121

Nhập các file ASC (vorum/cyber). 121

Nhập 1 file DAT.. 122

Nhập 1 file IGES. 122

Nhập một file mẫu giày IGES. 122

Nhập 1 file  thông tin mô tả file IGES. 124

Nhập 1 file STL.. 125

Xuất một mẫu với Export 128

Tool tray. 129

Fix. 130

Replace Point 130

Replace horizontal line / Replace vertical Line. 131

Add Horizontal Line / Add Vertical Line. 131

Remove Horizontal Line / Remove Vertical Line. 132

Smooth Region (Bề mặt trên và dưới). 132

Smooth profiles. 133

Smooth to Cloud. 133

Redistribute. 133

Recentre. 134

Default Bottom.. 134

Sections. 134

Generate Control Planes. 135

Cross Section – 2 Points. 135

Cross Section – 3 Points. 135

Cross Sections – Parallel 136

Cross sections – Perpendicular. 137

Cross Sections > Ball 137

Cross Sections > Heel 138

Cross Sections – Side Profile. 138

Xoay và di chuyển các Section. 138

Xóa bỏ các Section. 139

Lệnh so sánh Compare. 139

Load Compared. 140

Left or Right 140

Left and Right 141

Show Master and Show Compared. 141

Align Compared Lasts. 141

Align Sections. 141

Measure. 141

Advanced Adjustments. 141

Lệnh hiệu chỉnh Modify

Điều hướng-Xoay góc. 144

Các thông số Offset của bề mặt 145

Thông số Offset phía trên và dưới đáy. 145

Thông số Offset ban đầu. 145

Hiệu chỉnh dùng các đường sơ lược. 146

Hiệu chỉnh các mặt cắt trên và dưới 147

Hiệu chỉnh sử dụng bản mẫu. 148

Tạo mộ bản mẫu. 149

Hiệu chỉnh bằng mẫu mũi giày và lưng giày

Hiệu chỉnh bằng mẫu lưng giày. 151

Advanced Adjust 152

Advanced Adjustment dialog – Scale. 152

Advanced Adjustment dialog – Toe. 156

Advanced Adjustment dialog – Ball 163

Advanced Adjustment dialog – Heel 170

Cắt với lệnh Cut 174

Cut Back Keep Bottom.. 174

Cut Back Remove Bottom.. 175

Cut Toe. 175

Phần bọc mũi giày – Get a Toe. 175

Phần bọc mũi giày – Process. 176

Mở rộng phần cổ của ống giày. 177

Cắt phần cổ giày hoặc phần mẫu giày. 178

Thêm ống giày. 179

Ortho. 180

Tải phần đế và dữ liệu sơ lược hình ảnh. 181

Nhập vào (tải mẫu). 182

Di chuyển hoặc xoay hình. 182

Sơ đồ đế giày. 182

Ortho > Insole > Generate Insole. 183

Chỉnh sửa tấm lót giày. 184

Điểm góc. 185

Điều chỉnh rocker. 186

Grade. 187

Thêm trục tọa độ grade. 187

Grading Editor. 188

Vùng kích thước. 188

Các dạng. 188

Tạo một phần mới 189

Sao chép grade. 189

Đổi tên một grade: 189

Xóa bỏ một grade. 189

Hiệu chỉnh ghi chú từng Gender. 189

Thêm kiểu dáng. 189

Xóa bỏ kiểu dáng. 190

Hiệu chỉnh kiểu dáng. 190

Hiệu chỉnh bảng phân loại 190

Edit file note. 190

Mặc định Directory cho việc nhập và lưu. 191

Favourite directories. 191

Đơn vị 191

Hiệu chỉnh các bước thao tác. 191

Phân loại 194

Khu vực đồ họa. 195

Thanh trạng thái 196

Thanh tiêu đề. 196

Thanh công cụ Preset Views. 196

Thanh công cụ Zoom.. 197

Thanh công cụ View Mode. 198

Hiển thị các mặt cắt 198

Hiển thị các điểm xác định. 200

Hiển thị các tấm Plane. 202

Xác định các điểm, các đường, các mặt cắt và các tấm.. 203

Các phím tắt và các lệnh dùng chuột 204

Nội dung mẫu: 

lastmaker