Sử dụng CNCkad 8.5 cho máy đột dập

Sử dụng CNCkad 8.5 cho máy đột dập
Đánh giá!

Phần mềm CNCKad với các công cụ thông minh, gọn nhẹ được rất nhiều công ty sử dụng vào việc đột dập các chi tiết kim loại tấm, bạn có thể thiết kế trên máy rồi đổ chương trình vào máy để chạy tự động.

Sẽ có đủ phần nesting để sắp xếp phôi liệu sao cho tiết kiệm nhất.

Chúng tôi có cung cấp cả dvd cài đặt cho khách hàng.

Phần hướng dẫn này sẽ giúp bạn vẽ lại mô hình cần đột dập, các tiết diện đột dập bạn cần,

Hương dẫn cách trải phẳng, sắp xếp phôi liệu trước khi đột, Đồng thời có các bài tập đi kèm để bạn có thể dễ dàng áp dụng vào công việc. Quan trọng hơn hết là tài liệu giải thích cặn kẽ các tính năng của phần mềm để khi cần bạn có thể tra cứu nó.

DOT DAP

Số trang: 210 trang

 Xem Giá bán và thông tin chi tiết

Mục lục :

Chương 1 : Các công cụ vẽ. 8

Vẽ đường thẳng. 9

Ø     Auto Snap. 9

Ø     Tangent – Tangent 9

Ø     Tangent – Perpendicular. 10

Help Lines. 10

Ø     Parallel at Distance. 10

Ø     Parallel Through Point 11

Ø     Perpendicular Help Line. 11

Ø     Help Line By Absolute Angle. 11

Ø     Help Line by Relative Angle. 11

Ø     Help Line Through Two Points. 11

Ø     Vertical Help Line. 11

Ø     Horizontal Help Line. 12

(Tâm, bán kính và hai góc) 12

(Hai điểm và bề rộng góc) 13

(Một điểm, tâm và góc) 13

(Ba điểm) 14

Ø     Two Tangent Points and a Radius. 14

(Tạo điểm) 14

(Vẽ đường tròn) 14

(Hình chữ nhật) 15

(Hình Oval) 16

Ø     D Shapes. 16

Ø     Double D Shapes. 17

Ø     Trapeze (Connector Shapes) 17

Lỗ ren đai ốc. 18

Ø     Banana Shapes. 18

Ø     Ellipses. 19

Hình Elip. 19

Ø     Punched Sheet 19

Ø     Triangle. 20

Ø     Polygon. 20

Ø     Automatic punch of specific shapes. 21

Shapes List 21

Edit Shape. 22

Parallel Line. 22

Ø     Parallel by Distance. 22

Ø     Parallel Through Point 23

Dimensions/Text 23

Ø     Adding a Dimension or Text 23

Thêm chữ. 30

Hiệu chỉnh chữ và kích thước. 30

Cập nhật toàn bộ kích thước. 31

Move Dim / Text 32

Cập nhật kích thước chữ. 32

DFT Text 33

Ø     Place Text… 33

Bend Line. 38

Góc uốn. 38

Bán kính uốn. 38

Chương 2 Thanh View.. 41

Thanh công cụ-Toolbars. 41

Ø     Toolbar tab. 41

Ø     Settings tab. 44

Zoom Part 47

Zoom Sheet 47

Zoom Previous. 47

Zoom Next 47

Zoom Realtime. 48

Pan Realtime. 48

Ask. 48

Đo. 51

Chương 3  Chế độ CAM… 53

Full Cut Tool Width. 53

Rapid Tool Path. 53

Multi Colored Tools. 53

Fill Tools. 54

View Die Modes. 54

Colored Tool Path by Speed. 54

Show Clamps Bar. 55

Hiển thị ở Đường uốn. 55

Chương 4 : Menu Edit 57

Undo. 57

Redo. 57

Xóa thành phần và đối tượng. 57

Delete CAMs. 57

Delete Dims. 57

Xóa các đường trợ giúp. 58

Split 58

Join. 58

Chamfer. 58

Fillet ( bo góc) 59

Contour Fillet 60

Fillet All Part 60

Trim.. 60

Chương 4: CAM Menu. 62

Setting Offsets. 62

Hiệu chỉnh. 62

Set Offsets. 63

Set all offsets. 63

Thay đổi đầu dao cho đột hiện tại 63

Edit CAM… 64

Wire. 66

Set Tool Sequence. 67

Common Cuts. 69

Reposition và Transformation. 71

Loại máng trượt 73

Auto Tool Order. 74

Push Out Profiles. 75

Add or Remove Stop Machine. 75

Định vị (No CAM) 75

Cut Sheet 76

Tools. 77

Offset 77

Wire Joint 77

Ví dụ về cắt tấm. 78

Xác định Functions. 78

Punch or Cut Functions. 78

Set CAM Functions. 79

Chỉnh Sửa Tính năng CAM… 79

Defining Tool Functions. 79

Chức năng xác định Chương trình. 79

Set Sheet and Clamps. 80

Sheet Tab. 80

Lựa chọn vật liệu. 83

Chức năng chương trình. 83

Chọn độ dày tấm.. 83

Chạy chương trình. 84

Buffer 86

Mirror Allow.. 87

Cắt cho các nhóm xếp dãy. 88

Global Cut Tab. 89

Cutting Parameters Tab. 89

Parts in Geometry. 92

Sheet section. 93

Clamps. 93

Sheet Processing Technology Tab. 97

Part processing. 98

Stripe Processing. 98

Stripe section. 98

Trim Sheet Tab. 99

Reposition Tab. 99

User defined. 101

Tool Reverse Order for Repositon/Transformation. 102

Load / Unload Tab. 102

Laser Optimization Tab. 104

Set Program Origin. 105

Unload Part 107

Cutting table. 110

Adjust travel Path. 110

Restore Default Clamps. 110

Chương 5: Tools Menu. 111

Edit 111

Common tab. 112

Close to clamp. 113

Type Properties. 114

Setup File Tab. 121

Change Tool 123

Reposition Types. 125

Ordering by List 126

Tạo một file theo định ngĩa riêng. 128

Tạo dao theo định nghĩa người dùng. 131

Đặt tên cho các tên dao đặc biệt 138

Turret Setups. 139

Machine section. 140

Using the LASTSET file. 141

Station Number Field. 147

Multi-Tools section. 148

Convert Old Boschert Tool 151

Chương 6 Tube Menu. 152

Cơ bản. 152

Tạo một file Tube mới 152

Ø     Profiles. 153

Loại tấm: 154

Giao diện Tube. 154

Ø     The Tube representation. 155

Inserting Intersections. 156

Ø     Intersecting Body. 156

Ø     Intersection Type. 157

Processing Intersections. 160

Intersection example. 160

Chương 7  Tạo chương trình NC.. 161

Tạo một chương trình. 161

Để đi đến giai đoạn tiếp theo, nhấn nút Next. 162

Ø     Use Macros (Sub-Routines) 163

Ø     Chạy mô phỏng sau khi xuất mã. 164

Ø     Program Number. 165

Ø     Sheets Quantity. 165

Ø     Sheet Loading. 165

Ø     Tên và đường dẫn của file NC.. 165

NC Generation Stage 5. 165

NC Code Simulation and Editing. 166

Mở phần mô phỏng. 166

Chạy mô phỏng. 167

Ø     Starting the Simulation. 167

Ø     Pausing the Simulation. 167

Ø     Stopping the Simulation. 167

Ø     Simulation Speed. 167

Ø     Simulation Time. 168

Simulation Screen Elements. 168

Ø     The State Bar. 168

Thông tin dao. 170

Ø     NC Code Editing. 171

Thêm một đường mới 171

Mark a CAM… 171

Ø     Graphic Simulation. 172

Rapid Tool Path. 174

Display Bend Lines. 175

Ø     Measure. 175

Ø     Edit Tools Library. 175

Ø     Edit Setup. 175

Ø     Check Stations. 175

Simulation tooling. 176

Ø     Tooling Changes Example. 177

Chương 8: Phần bài tập. 179

Khởi tạo chi tiết gia công. 179

Sử dụng lệnh Help Lines để vẽ hình chữ nhật 181

Tạo các vết khía V ở góc. 184

Tạo đường tròn tương đối so với góc trong của hình chữ nhật 185

Lưu bản vẽ. 187

Gia công dập đơn trên chi tiết 187

Dập dấu vào vết khía V.. 189

Gia công Crunch đường biên. 191

Cắt đường biên ngoài 193

Thiết lập kích thước tấm kim loại 195

Thiết lập đồ gá. 198

Khởi tạo NC Code. 198

Điều khiển quá trình chạy mô phỏng. 201

Tóm tắt 201

Bài tập 2 – Tùy chỉnh chi tiết đã có sẵn. 201

Mở một tập tin và lưu với tên mới 202

Phác thảo chi tiết 203

Thiết lập lại kích thước tấm kim loại 204

Khởi tạo lệnh gia công chung giữa các chi tiết trên tấm kim loại 205

Khởi tạo chương trình NC.. 206

Tóm tắt ………….206

Nội dung mẫu từ trang : 38-59

Copy of CNCKAD04-tile

Incoming search terms:

  • cnckad 8 5 full crack

Hãy cho biết cảm nhận của bạn?

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published.