Lý thuyết và thực hành thiết kế trên rhinoceros 5.0

Đánh giá!

Tài liệu sẽ hướng dẫn chi tiết các lệnh khi thiết kế với phần mềm rhinoceros, bên cạnh đó là các phần bài tập chi tiết đi kèm giúp người học nhanh chóng nắm được các kiến thức liên quan đến phần mềm.

Hướng dẫn phần thiết kế 2d, dựng hình và tạo các bề mặt phức tạp.
Cách tạo các kiểu dáng công nghiệp, khống chế các điểm điều khiển để cho biên dạng đúng.
Tài liệu có file thực hành đi kèm giúp thực hành nhanh chóng.

RI1

 Xem Giá bán và thông tin chi tiết

Số trang: 180 trang.

Mục lục:

CHƯƠNG I 5

KHÁI QUÁT PHẦN MỀM.. 5

1.        KHỞI ĐỘNG : 6

2.        GIAO DIỆN TRƯƠNG TRÌNH VẼ RHINOCEROS 5.0. 6

3.        Các phím tắt cơ bản trong phần mềm Rhinoceros 5.0. 7

4.        Làm việc với thanh công cụ Osnap: 10

a.       Với lựa chọn : End  ( cuối ) 10

b.       Near  (gần) 10

c.        Point (điểm ). 11

d.       Mid (giữa) 11

e.        Cen ( trung tâm ). 11

f.        Int (băt giao điểm) 12

g.       Perp. 12

h.       Tân ( tiếp tuyến ) 13

i.         Quad. 13

j.         Knot 13

CHƯƠNG II 15

Thao tác với Curve Tools. 15

(đường cong và công cụ tạo đường cong) 15

1.        Công cụ và môi trường làm việc . 16

1.1.       Point : vẽ điếm 1 điểm nhiều điểm với các tùy chọn tương ứng. 17

1.2.       Lines : thao tác với đường thẳng. 18

1.3.       Thanh lệnh Curve: 21

1.4.       Thanh lệnh Circle : các tùy chọn thao tác với đường tròn. 25

1.5.       Thanh lệnh ellipse : 29

1.6.       Thanh lệnh Arc (cung tròn) 32

1.7.       Thanh lệnh Rectangle. 35

1.8.       Thanh lệnh Polygon. ( vẽ đa giác đều ). 37

1.9.       Thanh lệnh curve tools. ( công cụ vẽ đường cong ). 40

CHƯƠNG  III 50

THIẾT  KẾ TRONG MÔI TRƯỜNG DẠNG MẶT. 50

SURFACE CREATION & SURFACE TOOLS. 50

1.        C ÔNG CỤ  VÀ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC. 51

CÁC THANH  CÔNG CỤ CHÍNH TRONG BI ÊN DẠNG M ẶT. 51

1.1.       Các bề mặt được tạo ra từ 3 hoặc 4 điểm chỉ định. 53

1.2.         Tạo mặt phẳng từ các biên dạng khép kín nằm trên 1 mặt phẳng. 53

1.3.       Bề mặt được tạo bởi một mạng lưới các đường cong. 54

1.4.       Vuốt theo biên dạng. 55

1.5.       Dùng tạo bề mặt với 1 dây dẫn và một hoặc nhiều mặt cắt 56

1.6.       Thông qua chuỗi đường cong để xác định bề mặt và hai đường cong để xác định các cạnh bề mặt. 57

1.7.       Quay một biên dạng quanh một trục. 58

2.        Làm việc với thanh lệnh Extrude. 60

2.1.       Tạo bề mặt bằng cách extrude một đường cong theo một đường thẳng. 60

CHƯƠNG IV.. 74

THIẾT KẾ TRONG MÔI TRƯỜNG DẠNG KHỐI RẮN.. 74

1.        Thao tác lệnh đối với các thanh : 76

1.1.       Thanh Box. 76

1.2.        Thao tác lệnh với thanh  Sphere. 79

. 83

1.3.        Thao tác lệnh với thanh Ellipsoid. 83

1.4.       Thao tác lệnh với thanh Extrude Solid. 93

CHƯƠNG V.. 100

ỨNG DỤNG CÔNG CỤ VÀO TRONG THIẾT KẾ. 100

. 100

1.        Tạo hình cái ly. 100

2.        Tạo các mặt có biên dạng phức tạp ( tập làm quen với các lệnh cơ bản ) 103

3.        Thiết kế với nắp capo xe ÔTO.. 107

4.        Vẽ Ipod 3D.. 116

5.        vẽ mô phỏng bánh xe ôto. 126

6.        Mô phỏng thiết kế tai nghe (Headphone ) 136

7.        Vẽ đèn pin. 155

8.           Vẽ thùng  158

nội dung mẫu: trang 122-142

sach rhino 5

Incoming search terms:

  • tài liệu rhino 5 0
  • giáo trình rhino 5 0 tiếng việt
  • sách dạy vẽ 2d rhiro

Hãy cho biết cảm nhận của bạn?

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published.